- 1.bây giờ
- 2.đây
- 3.này
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lần
- 5.năm
Cách đọc khác:cí — 茲 — dùng trong龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

例句Câu ví dụ
- 1
美茲麗喜歡月亮。
měi zī Lí xǐhuan yuèliang。
Meztli thích mặt trăng
Cách đọc khác:cí — 茲 — dùng trong龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

美茲麗喜歡月亮。
měi zī Lí xǐhuan yuèliang。
Meztli thích mặt trăng