
例句Câu ví dụ
- 1
內在的品質更重要。
nèi zài de pǐn zhì gèng zhòng yào
Chất lượng bên trong quan trọng hơn
- 2
我們一定不能忘記每個人的內在價值。
wǒmen yīdìng bùnéng wàngjì měigerén de nèizài jiàzhí。
Chúng ta nhất định không thể quên giá trị nội tại của mỗi con người
- 3
所謂美,其本身並無質的內在。而僅是存在於觀察某一對象一方的精神中,每個人精神上對美的感受有所不同。
suǒwèi měi, qí běnshēn bìng wú zhì de nèizài。 ér jǐn shì cúnzài yú guānchá mǒu yīduì xiàng yīfāng de jīngshén zhōng, měigerén jīngshén shàng duìMěi de gǎnshòu yǒusuǒbùtóng。
Được gọi là đẹp, bản thân nó không có bản chất nội tại. Mà chỉ tồn tại trong tinh thần của người quan sát một đối tượng, cảm nhận về vẻ đẹp trong tinh thần mỗi người là khác nhau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.