- 1.lương tâm cắn rứt
- 2.cảm thấy day dứt tội lỗi

例句Câu ví dụ
- 1
山姆感到很內疚。
Shānmǔ gǎndào hěn nèijiù。
Sam cảm thấy hối hận
- 2
我沒請他來參加慶祝會,感到有點內疚。
wǒ méi qǐng tā lái cānjiā qìngzhùhuì, gǎndào yǒudiǎn nèijiù。
Tôi không mời anh ấy tham gia buổi lễ, cảm thấy hơi hối hận.
- 3
瑪麗看起來很內疚。
Mǎlì kànqǐlai hěn nèijiù。
Mary trông rất hối hận.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.