學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
內裡
內裡
giản thể:
内里
nèi
lǐ
[ㄋㄟˋ ㄌㄧˇ]
NỘI LÝ
1.
bên trong
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
裡面
lǐmiàn
bên trong
裡
lǐ
lót
內
nèi
bên trong
公里
gōnglǐ
kilômét
內容
nèiróng
nội dung
內心
nèixīn
trái tim; tận sâu trong lòng
國內
guónèi
nội địa
裏
lǐ
biến thể của 裡|里[li3]
逐字解
Từng chữ trong từ
內
nội
trong, bên trong
裡
lý
lót
記憶技巧
Mẹo nhớ
內
NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
裡
LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
内里 nghĩa là gì? · Kaori Dict