例句Câu ví dụ
- 1
報紙刊載了“再版工作完成”的廣告。
bàozhǐ kānzǎi le “ zàibǎn gōngzuò wánchéng ” de guǎnggào。
Báo chí đã đăng tải quảng cáo về việc 'hoàn thành công tác tái bản'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 再TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
