例句Câu ví dụ
- 1
我不會再犯那錯了。
wǒ bùhuì zàifàn nà cuò le。
Tôi sẽ không lặp lại sai lầm đó nữa
- 2
我從我的錯誤里學到了這麼多,現在我想再犯幾個錯!
wǒ cóng wǒ de cuòwù lǐ xuédào le zhème duō, xiànzài wǒ xiǎng zàifàn jǐge cuò!
Tôi đã học được rất nhiều từ những sai lầm của mình, giờ tôi muốn làm vài sai lầm nữa!
- 3
不要再犯同樣的錯了。
bùyào zàifàn tóngyàng de cuò le。
Đừng lặp lại sai lầm đó nữa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 再TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
