例句Câu ví dụ
- 1
我軍似潮水般大踏步前進。
wǒ jūn shì cháoshuǐ bān dàtàbù qiánjìn。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
- 2
兩軍對敵,能戰的當戰,不能戰的當守,不能守的當走,不能走的當降,不能降的當死。
liǎng jūn duìdí, néng zhàn de dāng zhàn, bùnéng zhàn de dāng shǒu, bùnéng shǒu de dāng zǒu, bùnéng zǒu de dāng jiàng, bùnéng jiàng de dāng sǐ。
Khi hai quân đội đối đầu, những người có thể chiến thì chiến, không thể chiến thì giữ, không thể giữ thì chạy, không thể chạy thì đầu hàng, không thể đầu hàng thì chết
- 3
大家都渴望知道前冠軍得主發生了什麼。
dàjiā dōu kěwàng zhīdào qiánguān jūn dézhǔ fāshēng le shénme。
Mọi người đều mong muốn biết chuyện gì đã xảy ra với người chiến thắng trước.
