- 1.lộn xộn; bừa bộn; rối bù

例句Câu ví dụ
- 1
從他凌亂的房間可以看出他離開的時候很著急。
cóng tā língluàn de fángjiān kěyǐ kànchū tā líkāi de shíhou hěn zháojí。
Từ căn phòng lộn xộn của anh ta có thể thấy anh ta đã vội vàng rời đi

從他凌亂的房間可以看出他離開的時候很著急。
cóng tā língluàn de fángjiān kěyǐ kànchū tā líkāi de shíhou hěn zháojí。
Từ căn phòng lộn xộn của anh ta có thể thấy anh ta đã vội vàng rời đi