學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
減壓表
減壓表
giản thể:
减压表
jiǎn
yā
biǎo
[ㄐㄧㄢˇ ㄧㄚ ㄅㄧㄠˇ]
GIẢM ÁP BIỂU
1.
bảng giảm áp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
表
biǎo
bề mặt bên ngoài
代表
dàibiǎo
đại diện
壓力
yālì
áp lực
表現
biǎoxiàn
thể hiện
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
表演
biǎoyǎn
vở kịch
逐字解
Từng chữ trong từ
減
giảm
giảm, trừ, làm nhỏ đi
壓
áp
ép
表
biểu
thể hiện, biểu lộ, biểu thị, trưng bày
記憶技巧
Mẹo nhớ
表
BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
减压表 nghĩa là gì? · Kaori Dict