出任
chūrèn
[ㄔㄨ ㄖㄣˋ]
XUẤT NHIỆM
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới

例句Câu ví dụ
- 1
我希望你沒出任何問題。
wǒ xīwàng nǐ méi chūrèn Hé wèntí。
Tôi hy vọng bạn không gặp vấn đề gì
- 2
這個土壤似乎長不出任何東西來。
zhège tǔrǎng sìhū cháng bù chūrèn Hé dōngxi lái。
Đất này dường như không thể mọc lên bất cứ thứ gì
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.