例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在周一出庭了。
Tāngmǔ zài Zhōuyī chūtíng le。
Tom đã ra tòa vào thứ Hai
- 2
他不願意出庭作證。
tā bùyuàn Yì chūtíng zuòzhèng。
Anh ấy không muốn làm nhân chứng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
