出挑
chūtiāo
[ㄔㄨ ㄊㄧㄠ]
XUẤT KHIÊU
- 1.(của người trẻ) phát triển (xinh đẹp v.v); trưởng thành; nở hoa

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.