例句Câu ví dụ
- 1
運動出汗對身體好。
yùn dòng chū hàn duì shēn tǐ hǎo
Mồ hôi do vận động tốt cho cơ thể
- 2
他開始出汗了。
tā kāishǐ chūhàn le。
Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
