出缺
chūquē
[ㄔㄨ ㄑㄩㄝ]
XUẤT KHUYẾT
- 1.bị bỏ trống
- 2.có vị trí công việc trống ở cấp cao

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
[ㄔㄨ ㄑㄩㄝ]
XUẤT KHUYẾT
