學華語Kaori Dict

分心

fēnxīn

ㄈㄣ ㄒㄧㄣ

PHÂN TÂM

TOCFL 6
  1. 1.phân tán sự chú ý; bị phân tâm
  2. 2.(lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    Tom在乾活的時候,一丁點事就能讓他分心.

    T o m zài gànhuó de shíhou , yīdīngdiǎn shì jiù néng ràng tā fēnxīn .

    Khi Tom đang làm việc, một chút chuyện nhỏ cũng đủ làm hắn phân tâm

  • 2

    他特別容易分心,從來沒辦法把注意力集中在一件事情上.

    tā tèbié róngyì fēnxīn , cóngláiméi bànfǎ bǎ zhùyìlì jízhōng zài yī jiàn shìqing shàng .

    Anh ấy rất dễ bị phân tâm, bao giờ cũng không thể tập trung vào một việc gì đó

  • 3

    他因為早戀而分心,成績一落千丈。

    tā yīnwèi zǎoliàn ér fēnxīn, chéngjì yīluòqiānzhàng。

    Anh ấy vì yêu sớm mà phân tâm, điểm số giảm sút nghiêm trọng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
  • TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分心 nghĩa là gì? · Kaori Dict