例句Câu ví dụ
- 1
根據木頭切面的年輪,可以判斷樹的年齡。
gēnjù mùtou qiēmiàn de niánlún, kěyǐ pànduàn shù de niánlíng。
Dựa vào vòng năm ở mặt cắt gỗ, có thể phán đoán tuổi của cây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 面DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.
