學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
刑案
刑案
xíng
àn
[ㄒㄧㄥˊ ㄢˋ]
HÌNH ÁN
1.
vụ án hình sự
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
答案
dáàn
câu trả lời
圖案
túàn
thiết kế; hoa văn
方案
fāngàn
kế hoạch
檔案
dàngàn
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
案件
ànjiàn
vụ án
個案
gèàn
trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
草案
cǎoàn
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
破案
pòàn
phá án
逐字解
Từng chữ trong từ
刑
hình
phạt, hình phạt
案
án, an, yên
bàn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
心肝
xīngān
cưng
心甘
xīngān
sẵn lòng
新幹
Xīngàn
Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
興安
Xīngān
huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
刑案 nghĩa là gì? · Kaori Dict