例句Câu ví dụ
- 1
我已經完成了我今天6點任務列表的4點。
wǒ yǐjīng wánchéng le wǒ jīntiān 6 diǎn rènwu lièbiǎo de 4 diǎn。
Tôi đã hoàn thành 4 trong 6 nhiệm vụ trong danh sách việc làm của tôi vào lúc 6 giờ hôm nay
- 2
列一個列表。
liè yīge lièbiǎo。
Liệt kê một danh sách
- 3
每次我完成一項工作,我就在列表上確認一下。
měicì wǒ wánchéng yī xiàng gōngzuò, wǒ jiù zài lièbiǎo shàng quèrèn yīxià。
Mỗi lần tôi hoàn thành một công việc, tôi sẽ kiểm tra lại trên danh sách.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
