學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
利於
利於
giản thể:
利于
lì
yú
[ㄌㄧˋ ㄩˊ]
LỢI VU
1.
có lợi cho; có ích cho
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
利用
lìyòng
tận dụng
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
流利
liúlì
lưu loát
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
逐字解
Từng chữ trong từ
利
lợi
lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận, công đức
於
ư, ô
ở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鯉魚
lǐyú
cá chép
禮遇
lǐyù
lịch sự
例語
lìyǔ
câu ví dụ
俚語
lǐyǔ
tiếng lóng
利慾
lìyù
tính tham lam
李漁
LǐYú
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
記憶技巧
Mẹo nhớ
利
LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
利于 nghĩa là gì? · Kaori Dict