學華語Kaori Dict

劍橋

giản thể: 剑桥

Jiànqiáo

ㄐㄧㄢˋ ㄑㄧㄠˊ

KIẾM KIỀU

例句Câu ví dụ

  • 1

    知情者也說,劍橋公爵夫人對近十二個月的成就也感覺“滿意”。

    zhīqíng zhě yě shuō, Jiànqiáo gōngjuéfūrén duì jìn shíèr gě yuè de chéngjiù yě gǎnjué “ mǎnyì ”。

    Theo những người biết tin, Công nương Cambridge cảm thấy 'noi lòng' với những thành tựu trong vòng mười hai tháng gần đây

  • 2

    盡管在劍橋學習壓力很大,很多學生還是有時間出去玩兒。

    jǐnguǎn zài Jiànqiáo xuéxí yālì hěn dà, hěn duō xuésheng háishi yǒushí jiān chūqù wánr。

    Dù học tập ở Đại học Cambridge có áp lực rất cao, nhiều sinh viên vẫn có thời gian đi chơi.

  • 3

    世界上的大學以劍橋最為有名 。

    shìjiè shàng de dàxué yǐ Jiànqiáo zuìwéi yǒumíng。

    Trường đại học nổi tiếng nhất thế giới là Đại học Cambridge.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剑桥 nghĩa là gì? · Kaori Dict