例句Câu ví dụ
- 1
這種植物有劇毒。
zhèzhǒng zhíwù yǒu jùdú。
Loài cây này có độc tính mạnh
- 2
這種劇毒物質能直接穿透皮膚。
zhèzhǒng jùdú wùzhì néng zhíjiē chuāntòu pífū。
Chất độc này có thể xuyên qua da trực tiếp
這種植物有劇毒。
zhèzhǒng zhíwù yǒu jùdú。
Loài cây này có độc tính mạnh
這種劇毒物質能直接穿透皮膚。
zhèzhǒng jùdú wùzhì néng zhíjiē chuāntòu pífū。
Chất độc này có thể xuyên qua da trực tiếp