例句Câu ví dụ
- 1
知情者也說,劍橋公爵夫人對近十二個月的成就也感覺“滿意”。
zhīqíng zhě yě shuō, Jiànqiáo gōngjuéfūrén duì jìn shíèr gě yuè de chéngjiù yě gǎnjué “ mǎnyì ”。
Theo những người biết tin, Công nương Cambridge cảm thấy 'noi lòng' với những thành tựu trong vòng mười hai tháng gần đây
- 2
盡管在劍橋學習壓力很大,很多學生還是有時間出去玩兒。
jǐnguǎn zài Jiànqiáo xuéxí yālì hěn dà, hěn duō xuésheng háishi yǒushí jiān chūqù wánr。
Dù học tập ở Đại học Cambridge có áp lực rất cao, nhiều sinh viên vẫn có thời gian đi chơi.
- 3
世界上的大學以劍橋最為有名 。
shìjiè shàng de dàxué yǐ Jiànqiáo zuìwéi yǒumíng。
Trường đại học nổi tiếng nhất thế giới là Đại học Cambridge.
