學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
動亂
動亂
giản thể:
动乱
dòng
luàn
[ㄉㄨㄥˋ ㄌㄨㄢˋ]
ĐỘNG LOẠN
TOCFL 6
1.
hỗn loạn
2.
bạo động
3.
bất ổn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
運動
yùndòng
di chuyển
活動
huódòng
tập thể dục
動
dòng
bắt đầu chuyển động
動作
dòngzuò
chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4])
感動
gǎndòng
làm cảm động
行動
xíngdòng
hoạt động
動物園
dòngwùyuán
sở thú
亂
luàn
trong tình trạng rối loạn
逐字解
Từng chữ trong từ
動
động
chuyển động, xảy ra
亂
loạn
bộn rộn, tình trạng hỗn loạn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
凍卵
dòngluǎn
lưu trữ tinh trùng của phụ nữ để sau này thụ tinh; bảo quản trứng tế bào
記憶技巧
Mẹo nhớ
動
ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
動亂 nghĩa là gì? · Kaori Dict