例句Câu ví dụ
- 1
澳大利亞土著已經吃了上千年袋鼠。
Àodàlìyà tǔzhù yǐjīng chī le shàng qiānnián dàishǔ。
Người bản địa Australia đã ăn kangaroo trong suốt hàng ngàn năm.
- 2
我們已經準備好應付千年蟲。
wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo yìngfu qiānnián chóng。
Ta đã chuẩn bị đầy đủ để đối phó với lỗi năm 2000.
- 3
公元前七千年發生了很多重要的歷史事件。
gōngyuánqián qī qiānnián fāshēng le hěn duōchóng yào de lìshǐshìjiàn。
Vào năm 7000 trước Công nguyên đã xảy ra nhiều sự kiện lịch sử quan trọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
