學華語Kaori Dict

千米

qiān

ㄑㄧㄢ ㄇㄧˇ

THIÊN MỄ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的城市離首都五十千米。

    wǒ de chéngshì lí shǒudū wǔshí qiānmǐ。

    Thành phố của tôi cách thủ đô năm mươi ki-lô-mét

  • 2

    飛機在三千米的高空飛行。

    fēijī zài sān qiānmǐ de gāokōng fēixíng。

    Máy bay bay ở độ cao ba nghìn mét

  • 3

    湯姆為他懷孕的妻子騎行30千米到商店買草莓。

    Tāngmǔ wèi tā huáiyùn de qīzi qíxíng 3 0 qiānmǐ dào shāngdiàn mǎi cǎoméi。

    Tom đã đi xe đạp 30 km đến cửa hàng để mua dâu cho vợ mình đang mang thai.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

千米 nghĩa là gì? · Kaori Dict