例句Câu ví dụ
- 1
我的城市離首都五十千米。
wǒ de chéngshì lí shǒudū wǔshí qiānmǐ。
Thành phố của tôi cách thủ đô năm mươi ki-lô-mét
- 2
飛機在三千米的高空飛行。
fēijī zài sān qiānmǐ de gāokōng fēixíng。
Máy bay bay ở độ cao ba nghìn mét
- 3
湯姆為他懷孕的妻子騎行30千米到商店買草莓。
Tāngmǔ wèi tā huáiyùn de qīzi qíxíng 3 0 qiānmǐ dào shāngdiàn mǎi cǎoméi。
Tom đã đi xe đạp 30 km đến cửa hàng để mua dâu cho vợ mình đang mang thai.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
