例句Câu ví dụ
- 1
4 月 1 日,南洋食品股份有限公司將遷往橫濱的新公司大樓。
4 yuè 1 rì, Nányáng shípǐn gǔfènyǒuxiàngōngsī jiāng qiān wǎng Héngbīn de xīn gōngsī dàlóu。
Vào ngày 1 tháng 4, Công ty Cổ phần Thực phẩm Nam Dương sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới tại Yokohama
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 南NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.
