博弈
bóyì
[ㄅㄛˊ ㄧˋ]
BÁC DỊCH
- 1.các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.)
- 2.cờ bạc
- 3.cuộc thi

例句Câu ví dụ
- 1
在大博弈期間,阿富汗是一個緩衝國。
zài dà bóyì qījiān, Āfùhàn shì yīge huǎnchōng guó。
Trong thời kỳ Đại Trò chơi, Afghanistan là một quốc gia trung gian
- 2
問題不是政治不純潔,而是整個政治博弈已經腐朽。
wèntí bùshì zhèngzhì bù chúnjié, érshì zhěnggè zhèngzhì bóyì yǐjīng fǔxiǔ。
Vấn đề không phải là chính trị không trong sạch, mà là toàn bộ trò chơi chính trị đã mục nát