學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
卡內基
卡內基
giản thể:
卡内基
Kǎ
nèi
jī
[ㄎㄚˇ ㄋㄟˋ ㄐㄧ]
CA NỘI CƠ
1.
Carnegie (tên)
2.
Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
內
nèi
bên trong
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
基本
jīběn
cơ bản
卡
kǎ
dừng
內容
nèiróng
nội dung
基礎
jīchǔ
nền; nền tảng; cơ sở
內心
nèixīn
trái tim; tận sâu trong lòng
國內
guónèi
nội địa
逐字解
Từng chữ trong từ
卡
ca, tạp, khải
thẻ
內
nội
trong, bên trong
基
cơ
nền tảng
記憶技巧
Mẹo nhớ
內
NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
卡內基 nghĩa là gì? · Kaori Dict