例句Câu ví dụ
- 1
卡爾馬克思說了:“全世界無產者,聯合起來!”
Kǎěr Mǎkèsī shuō le: “ quánshìjiè wúchǎnzhě, liánhé qǐlai! ”
Karl Marx nói: 'Lực lượng lao động toàn thế giới, đoàn kết lên!'
卡爾馬克思說了:“全世界無產者,聯合起來!”
Kǎěr Mǎkèsī shuō le: “ quánshìjiè wúchǎnzhě, liánhé qǐlai! ”
Karl Marx nói: 'Lực lượng lao động toàn thế giới, đoàn kết lên!'