學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
衛霍
衛霍
giản thể:
卫霍
Wèi
Huò
[ㄨㄟˋ ㄏㄨㄛˋ]
VỆ HOẮC
1.
viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
衛生
wèishēng
sức khỏe
衛生間
wèishēngjiān
phòng tắm
衛星
wèixīng
vệ tinh
保衛
bǎowèi
phòng thủ
防衛
fángwèi
phòng thủ
捍衛
hànwèi
bảo vệ
自衛
zìwèi
tự vệ
衛視
wèishì
truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
逐字解
Từng chữ trong từ
衛
vệ
canh giữ, bảo vệ, phòng thủ
霍
hoắc
nhanh chóng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
微火
wēihuǒ
lửa nhỏ (để nướng)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
卫霍 nghĩa là gì? · Kaori Dict