卿
qīng
[ㄑㄧㄥ]
KHANH
- 1.quan chức cấp cao (xưa)
- 2.cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa)
- 3.(từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tôn xưng (xưa)

例句Câu ví dụ
- 1
卿曹與我俱在絕域,欲立大功以求富貴。
qīng Cáo yǔ wǒ jù zài juéyù, yù lì dàgōng yǐqiú fùguì。
Ngài cùng ta đều ở nơi cực kỳ hiểm trở, muốn lập đại công để cầu phú quý.
- 2
國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。
Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。
Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 九卿Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
- 公卿quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa
- 冏卿đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
- 科卿Cochin (ở miền nam Ấn Độ)
- 國務卿Ngoại trưởng
- 徐禎卿Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
- 關漢卿Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家
- 顏真卿Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường