學華語Kaori Dict

qīng

ㄑㄧㄥ

KHANH

  1. 1.quan chức cấp cao (xưa)
  2. 2.cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa)
  3. 3.(từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tôn xưng (xưa)

例句Câu ví dụ

  • 1

    卿曹與我俱在絕域,欲立大功以求富貴。

    qīng Cáo yǔ wǒ jù zài juéyù, yù lì dàgōng yǐqiú fùguì。

    Ngài cùng ta đều ở nơi cực kỳ hiểm trở, muốn lập đại công để cầu phú quý.

  • 2

    國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。

    Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。

    Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卿 nghĩa là gì? · Kaori Dict