- 1.(chủ yếu dùng trong phủ định) ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản

例句Câu ví dụ
- 1
愛情是會過期的吧!?或者愛情這種東西壓根就是不存在的。
àiqíng shì huì guòqī de ba!? huòzhě àiqíng zhèzhǒng dōngxi yàgēn jiùshì bù cúnzài de。
Tình yêu có thể hết hạn chứ! Hay tình yêu vốn dĩ không tồn tại?