- 1.trung tâm huyện; thị trấn huyện

例句Câu ví dụ
- 1
曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !
céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!
Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.
- 2
縣城的冬天是非常蕭瑟的,灰撲撲的平房,褐色的枯樹,背陽的地上落下沒化乾凈的殘雪。
xiànchéng de dōngtiān shìfēi cháng xiāosè de, huī pū pū de píngfáng, hèsè de kūshù, bèi yáng de dìshang luòxià méi huā gānjìng de cán xuě。
Mùa đông ở huyện thành rất tẻ nhạt, những ngôi nhà phẳng màu xám, cây cối khô màu nâu, trên mặt đất phía sau ánh nắng còn rơi những tuyết chưa tan hết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.