- 1.cánh tay
- 2.cả hai cánh tay
- 3.hai cánh tay

例句Câu ví dụ
- 1
他張開雙臂, 似乎要擁抱這個世界。
tā zhāngkāi shuāngbì , sìhū yào yōngbào zhège shìjiè。
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.

他張開雙臂, 似乎要擁抱這個世界。
tā zhāngkāi shuāngbì , sìhū yào yōngbào zhège shìjiè。
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.