學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
反光鏡
反光鏡
giản thể:
反光镜
fǎn
guāng
jìng
[ㄈㄢˇ ㄍㄨㄤ ㄐㄧㄥˋ]
PHẢN QUANG KÍNH
1.
gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin)
2.
gương (thường phẳng hoặc lồi)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
光
guāng
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])
反應
fǎnyìng
phản ứng
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
陽光
yángguāng
ánh nắng
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
光明
guāngmíng
ánh sáng
反
fǎn
ngược
逐字解
Từng chữ trong từ
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
光
quang
sáng
鏡
kính, kẻng
gương
記憶技巧
Mẹo nhớ
光
QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
反光鏡 nghĩa là gì? · Kaori Dict