例句Câu ví dụ
- 1
我們軟弱的反對派不足以阻止他。
wǒmen ruǎnruò de fǎnduìpài bùzú yǐ zǔzhǐ tā。
Đảng đối lập yếu đuối của chúng tôi không đủ sức ngăn cản anh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
