學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
反水
反水
fǎn
shuǐ
[ㄈㄢˇ ㄕㄨㄟˇ]
PHẢN THUỶ
1.
phản bội; đào ngũ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
水
shuǐ
nước
水果
shuǐguǒ
trái cây
反應
fǎnyìng
phản ứng
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
反
fǎn
ngược
逐字解
Từng chữ trong từ
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
水
thuỷ
nước, chất lỏng, tinh chất, nước ép
記憶技巧
Mẹo nhớ
水
THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
反水 nghĩa là gì? · Kaori Dict