學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
反照率
反照率
fǎn
zhào
lǜ
[ㄈㄢˇ ㄓㄠˋ ㄌㄩˋ]
PHẢN CHIẾU LUẬT
1.
suất phản chiếu
2.
albedo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
照顧
zhàogu
chăm sóc
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
護照
hùzhào
hộ chiếu
反應
fǎnyìng
phản ứng
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
按照
ànzhào
theo
拍照
pāizhào
chụp ảnh
逐字解
Từng chữ trong từ
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
照
chiếu
sáng
率
luật, suất, soái, suý, soát
dẫn dắt
記憶技巧
Mẹo nhớ
照
CHIẾU (照) – soi sáng: Mặt trời gọi ánh sáng (昭 chiêu), bên dưới lửa (灬 hỏa) phụ thêm — CHIẾU sáng khắp nơi, chụp ảnh là 'chiếu' một khoảnh khắc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
反照率 nghĩa là gì? · Kaori Dict