字義Nghĩa
sángmáy dịch
zhàoCHIẾU
- 1.theo
- 2.theo như
- 3.chiếu
zhàoCHIẾU
- 1.biến thể của 照[zhao4]
- 2.chiếu
- 3.soi sáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
照 (形声。从火,昭声,字亦作炤。本义明亮;光明) 同本义 照,明也。--《说文》 亦孔之炤。--《诗·小雅·正月》 月出照兮。--《诗·陈风·月出》 昔者十日并出,万物皆照。--《庄子》 远近照闻。--《郯令景君阙铭》 盛德炤明。--《谯敏碑》 炤之以祸灾。--《荀子·修身》 又如照彻(透明晶莹 );照澄(明朗清爽)炤” 照 照射,照耀 照耀煇煌。--《淮南子·本经》 日月递炤。--《荀子·天论》。注炤与照同。” 指日月使延照兮。--《楚辞·灵怀》。注知也。 照zhào ⒈光线射着~射。~耀。特指日光夕~。 ⒉明~察明著(明著显明)。 ⒊对着镜子或其它反光的东西看~镜子。对着池水~一~。 ⒋拍摄,又指画像或相片~相。~片。风景~。 ⒌依据,按着~样。~例。依~。按~。 ⒍凭证执~。护~。车~。 ⒎关心,看顾~看。~料。~应。~顾。关~。 ⒏对比察看对~。查~。 ⒐通告,通知知~。 ⒑知晓,明白心~不宣。 ⒒对着,向着~侵略者开炮。~着这条大道走。 ⒓ 照zhāo 1.明;显。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 灬 (hoả) chỉ nghĩa, 昭 [zhāo] chỉ âm.
Lửa
字的故事Chuyện chữ
CHIẾU (照) – soi sáng: Mặt trời gọi ánh sáng (昭 chiêu), bên dưới lửa (灬 hỏa) phụ thêm — CHIẾU sáng khắp nơi, chụp ảnh là 'chiếu' một khoảnh khắc.
組詞Từ chứa chữ này
- 照顧chăm sóc
- 照相chụp ảnh
- 照片bức ảnh
- 照樣như trước
- 照常như bình thường
- 照耀chiếu sáng
- 照料chăm sóc
- 照明chiếu sáng
- 照例theo lệ
- 照辦làm theo quy định
- 護照hộ chiếu
- 按照theo
- 拍照chụp ảnh
- 依照theo; dựa vào
- 駕照bằng lái xe
- 執照giấy phép; giấy chứng nhận