學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
反賊
反賊
giản thể:
反贼
fǎn
zéi
[ㄈㄢˇ ㄗㄟˊ]
PHẢN TẶC
1.
(Trung Quốc cổ đại) nổi loạn; phản quốc / (sau 1949) kẻ thù nhà nước; phản cách mạng / (thông tục) người phản kháng (sử dụng tự chỉ mình, đặc biệt trong các nhóm yêu dân chủ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
反應
fǎnyìng
phản ứng
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
反
fǎn
ngược
反而
fǎnér
ngược lại; thay vào đó
相反
xiāngfǎn
đối lập
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
反映
fǎnyìng
phản chiếu
逐字解
Từng chữ trong từ
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
賊
tặc
thief
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
反贼 nghĩa là gì? · Kaori Dict