- 1.lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ

例句Câu ví dụ
- 1
夢想和現實有時真的很難取舍。
mèngxiǎng hé xiànshí yǒushí zhēnde hěn nán qǔshě。
Mơ ước và hiện thực đôi khi thực sự rất khó lựa chọn
- 2
她在找工作和讀大學之間無法取舍。
tā zài zhǎo gōngzuò hé dú dàxué zhījiān wúfǎ qǔshě。
Cô ấy không biết nên chọn việc làm hay tiếp tục học đại học.
- 3
我喜歡鬱金香和貓,可是鬱金香對貓咪有毒,我該如何取舍呢?
wǒ xǐhuan yùjīnxiāng hé māo, kěshì yùjīnxiāng duì māomī yǒudú, wǒ gāi rúhé qǔshě ne?
Tôi thích hoa tulip và mèo, nhưng hoa tulip lại độc với mèo, tôi nên chọn thế nào đây?