例句Câu ví dụ
- 1
羅馬有很多古建築。
Luómǎ yǒu hěn duō gǔjiàn zhù。
Rome có rất nhiều công trình cổ
- 2
京都有很多有名的古建築。
Jīngdū yǒu hěn duō yǒumíng de gǔjiàn zhù。
Kyoto có nhiều công trình kiến trúc cổ nổi tiếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.
