古田
Gǔtián
[ㄍㄨˇ ㄊㄧㄢˊ]
CỔ ĐIỀN
- 1.huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
[ㄍㄨˇ ㄊㄧㄢˊ]
CỔ ĐIỀN
