學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
只限於
只限於
giản thể:
只限于
zhǐ
xiàn
yú
[ㄓˇ ㄒㄧㄢˋ ㄩˊ]
CHỈ HẠN VU
1.
bị giới hạn trong
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
只要
zhǐyào
chỉ cần
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
只是
zhǐshì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
只好
zhǐhǎo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
終於
zhōngyú
cuối cùng
逐字解
Từng chữ trong từ
只
chỉ, chích, chiếc
chỉ
限
hạn
giới hạn, ranh giới
於
ư, ô
ở
記憶技巧
Mẹo nhớ
只
CHỈ (只) – chỉ, mỗi: Cái miệng (口 khẩu) thở hắt ra hai hơi cuối (八) — CHỈ còn chút này thôi, chích lẻ một mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
只限于 nghĩa là gì? · Kaori Dict