學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
叫陣
叫陣
giản thể:
叫阵
jiào
zhèn
[ㄐㄧㄠˋ ㄓㄣˋ]
KHIẾU TRẬN
1.
thách thức đối thủ đánh nhau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
叫
jiào
kêu
陣
zhèn
bố trí quân đội
叫作
jiàozuò
gọi
陣營
zhènyíng
nhóm người
叫好
jiàohǎo
vỗ tay khen ngợi
陣容
zhènróng
bố trí quân sự
叫做
jiàozuò
được gọi là; được biết đến như
一陣
yīzhèn
một trận
逐字解
Từng chữ trong từ
叫
khiếu
kêu, hét
陣
trận
hàng quân
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
角砧
jiǎozhēn
phần sắt nhô ra (góc của đe)
較真
jiàozhēn
nghiêm túc
記憶技巧
Mẹo nhớ
叫
KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
叫阵 nghĩa là gì? · Kaori Dict