學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
史稱
史稱
giản thể:
史称
shǐ
chēng
[ㄕˇ ㄔㄥ]
SỬ XƯNG
1.
được lịch sử biết đến như
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
歷史
lìshǐ
lịch sử
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
稱號
chēnghào
tên
稱呼
chēnghu
gọi; xưng hô
自稱
zìchēng
tự xưng
簡稱
jiǎnchēng
được viết tắt thành
逐字解
Từng chữ trong từ
史
sử
lịch sử
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
時程
shíchéng
thời gian biểu
使成
shǐchéng
gây ra
十成
shíchéng
hoàn toàn
實誠
shíchéng
thành thật
獅城
Shīchéng
Thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]
石城
Shíchéng
huyện Thạch Thành (Shicheng) ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
史
SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
史稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict