- 1.(trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG)
- 2.trò chơi battle royale
- 3.trò chơi sinh tồn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.chơi PUBG (hoặc trò chơi tương tự)
- 5.thắng PUBG (hoặc trò chơi tương tự)

例句Câu ví dụ
- 1
我不喜歡吃雞蛋。
wǒ bù xǐhuan chījī dàn。
Tôi không thích ăn trứng
- 2
他有一個雞蛋,他在吃雞蛋。
tā yǒu yīge jīdàn, tā zài chījī dàn。
Anh ấy có một quả trứng, anh ấy đang ăn trứng
- 3
一位醫生告訴過我,吃雞蛋對我的健康有害。
yī wèi yīshēng gàosu guò wǒ, chījī dàn duì wǒ de jiànkāng yǒuhài。
Một bác sĩ đã từng nói với tôi rằng ăn trứng có hại cho sức khỏe của tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 吃CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.