同期
tóngqī
[ㄊㄨㄥˊ ㄑㄧ]
ĐỒNG KỲ
HSK 6N
- 1.cùng kỳ (trong năm khác, v.v.)
- 2.đồng thời
- 3.đồng bộ

例句Câu ví dụ
- 1
他們同期畢業。
tā men tóng qī bì yè
Họ tốt nghiệp cùng một thời kỳ
- 2
一月的出口量比去年同期上升了兩成。
Yīyuè de chūkǒu liáng bǐ qùnián tóngqī shàngshēng le liǎng chéng。
Lượng xuất khẩu trong tháng Một tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái.
- 3
若同期的人先一步完成銷售目標,我也不能再吊兒郎當了。
ruò tóngqī de rén xiān yī bù wánchéng xiāoshòu mùbiāo, wǒ yě bùnéng zài diàorlángdāng le。
Nếu đồng nghiệp cùng kỳ đã hoàn thành mục tiêu bán hàng trước, tôi cũng không còn thể lơ là nữa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 同ĐỒNG (同) – cùng, giống: Mọi cái miệng (口 khẩu) nói trong cùng một khung (凡) — ĐỒNG thanh, giống nhau y hệt.
- 期KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.