例句Câu ví dụ
- 1
我在名古屋讀的小學。
wǒ zài Mínggǔwū dú de xiǎoxué。
Tôi đã học tiểu học ở Nagoya
- 2
他到名古屋洽談業務。
tā dào Mínggǔwū qiàtán yèwù。
Anh ấy đến Nagoya để bàn việc
- 3
我上過名古屋的小學。
wǒ shàng guò Mínggǔwū de xiǎoxué。
Tôi đã học tiểu học ở Nagoya
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 名DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.
