例句Câu ví dụ
- 1
他的作品經得起時間的考驗而流傳於後世。
tā de zuòpǐn jīngdeqǐ shíjiān de kǎoyàn ér liúchuán yú hòushì。
Tác phẩm của ông ấy vượt qua được thời gian và lưu truyền đến hậu thế.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
